Members


MSTEAMS_LINKTYPE[undefined]

Description

Link của 1 post trong một channel nào đó


MSTEAMS_LINKTYPE[undefined]

Description

Link của đăng kí tham gia hội thảo webinar


MyURLSearchParams

Description

Thay thế cho class URLSearchParams không có trên IE

Methods


action( event )

Description

Shows a notification when the add-in command is executed.

Parameters
Name Type Description
event

CalendarMeeting( URI ) → {boolean}

Description

Cho biết meeting có phải đươc tạo ra trong calendar hay không? Calendar Meeting là kiểu meeting độc lập. Meeting ở trong channel là kiểu gắn liền với một bài viết/post của tác giả.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của meeting. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

Returns

true nếu meeting được tạo ra trong calendar. false nếu meeting được tạo ra trong channel. null nếu URI không liên quan.

Examples
=HUST.TEAMS.CalendarMeeting("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ameeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk%40thread.v2/0?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d") =true

Channel( URI, id ) → {string}

Description

Lấy truy cập trang web tùy chọn thông số của meeting, meeting option.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của meeting. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

id boolean

= true (mặc định) nếu trả về mã của channel. =false nếu trả về tên của channel (chỉ dùng nếu URI là link chia sẻ của channel)

Returns

URI của meeting option tương ứng.

Examples
=HUST.TEAMS.TenantID("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ameeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk%40thread.v2/0?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d")=1d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9

diem05( mark )

Description

Làm tròn điểm tới 0.5 gần nhất, vd: 7.65 -> 7.5; 7.75 -> 8.0

Parameters
Name Type Description
mark

Điểm theo thang 10 sẽ được làm tròn

Returns

Điểm đã được làm tròn


diem05l( mark )

Description

Làm tròn điểm tới 0.5 và làm tròn lên

Parameters
Name Type Description
mark

Điểm theo thang 10 sẽ được làm tròn lên

Returns

Điểm đã được làm tròn lên


diem05x( mark )

Description

Làm tròn điểm tới 0.5 và làm tròn xuống

Parameters
Name Type Description
mark

Điểm theo thang 10 sẽ được làm tròn xuống

Returns

Điểm đã được làm tròn xuống


LayCacChuCaiDau( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra các chữ cái viết tắt đầu từ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thanh Nga

Returns

Chữ cái đầu. Ví dụ NTTN


LayCacChuCaiDau( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra các chữ cái viết tắt đầu từ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thanh Nga

Returns

Chữ cái đầu. Ví dụ NTTN


LayDem( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên đệm, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thuỷ

Returns

Tên đệm. Ví dụ Thị


LayDem( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên đệm, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thuỷ

Returns

Tên đệm. Ví dụ Thị


LayHo( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần họ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Họ. Ví dụ Đinh


LayHo( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần họ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Họ. Ví dụ Đinh


LayTen( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Tên. Ví dụ Thuật


LayTen( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Tên. Ví dụ Thuật


LayTenKhongDau( HoTen ) → {string}

Description

Chuyển họ tên có dấu thành họ tên không dấu

Parameters
Name Type Description
HoTen string

Tên có có dấu. Ví dụ Lê Văn Long

Returns

Họ tên viết không dấu

Examples
=HUST.LayTenKhongDau(A1), =LayTenKhongDau('Nguyễn Thị Thanh Nga')

LayTenKhongDau( HoTen ) → {string}

Description

Chuyển họ tên có dấu thành họ tên không dấu

Parameters
Name Type Description
HoTen string

Tên có có dấu. Ví dụ Lê Văn Long

Returns

họ tên viết không dấu

Examples
=LayTenKhongDau(A1), =LayTenKhongDau('Nguyễn Thị Thanh Nga')

mark05( mark )

Description

Round to mark to nearest 0.5, example: 7.65 -> 7.5; 7.75 -> 8.0

Parameters
Name Type Description
mark

Mark to be rounded

Returns

Rounded mark


mark05down( mark )

Description

Round the mark down to 0.5

Parameters
Name Type Description
mark

Mark to be rounded down

Returns

Rounded mark


mark05up( mark )

Description

Round the mark up to 0.5

Parameters
Name Type Description
mark

Mark to be rounded up

Returns

Rounded mark


MeetingID( URI ) → {string}

Description

Lấy mã định danh của cuộc họp meeting.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của sự kiện nào đó của MS TEAM. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

Returns

ID định danh của cuộc họp meeting. Trả về #VALUE nếu URI không có thông tin

Examples
=HUST.TEAMS.MeetingID("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ameeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk%40thread.v2/0?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d")=19:meeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk

MeetingOption( URI ) → {string}

Description

Lấy truy cập trang web tùy chọn thông số của meeting, meeting option.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của meeting. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

Returns

URI của meeting option tương ứng.

Examples
=HUST.TEAMS.GetMeetingOption("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ab1cf21db90ec4743af611b6b6f4f3f4c%40thread.tacv2/1630227491425?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d")=https://teams.microsoft.com/meetingOptions/?organizerId=1d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9&tenantId=06f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31&threadId=19:b1cf21db90ec4743af611b6b6f4f3f4c@thread.tacv2&messageId=1630227491425

Organizer( URI, id ) → {string}

Description

Lấy mã người tạo meeting, hoặc link profile tài khoản. Ví dụ mã của giáo viên X.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của meeting. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

id boolean

= true (mặc định) nếu trả về mã của người tạo meeting. =false nếu trả về link tài khoản sharepoint của người tổ chức meeting

Returns

ID định danh của người tạo. Trả về #VALUE nếu URI không có thông tin

Examples
=HUST.TEAMS.OrganizerID("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ameeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk%40thread.v2/0?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d")=1d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9

TeamID( URI ) → {string}

Description

Lấy mã định danh của Team

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của một Team, hoặc Channel bất kì thuộc Team đó. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

Returns

ID định danh Team. Trả về 0 nếu URI không có thông tin

Examples
=HUST.TEAMS.TeamID("https://teams.microsoft.com/l/channel/19%3acc7ff1b5a182489c83a21f21d88f6523%40thread.skype/Nghi%25C3%25AAn%2520c%25E1%25BB%25A9u%2520sinh?groupId=6621b8e0-560d-4819-b8e6-b4d2afb3e581&tenantId=06f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31")=6621b8e0-560d-4819-b8e6-b4d2afb3e581

TenantID( URI ) → {string}

Description

Lấy mã tổ chức sở hữu quyền sử dụng phần mềm teams. Ví dụ Đại học Bách Khoa là một tổ chức, công ty TNHH là một tổ chức.

Parameters
Name Type Description
URI string

Link của meeting. Ví dụ https://teams.microsoft.com/......

Returns

ID định danh của tổ chức.

Examples
=HUST.TEAMS.TenantID("https://teams.microsoft.com/l/meetup-join/19%3ameeting_YjI1N2FlZDAtOTFmMS00NDE1LWI5NWQtOTNhZTllOWJmNDJk%40thread.v2/0?context=%7b%22Tid%22%3a%2206f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31%22%2c%22Oid%22%3a%221d425f06-52f5-490b-9f00-5a0d395ba4e9%22%7d")=06f1b89f-07e8-464f-b408-ec1b45703f31

VanBanKhongDau( text ) → {string}

Description

Loại bỏ dấu khỏi chuỗi văn bản tiếng Việt.

Parameters
Name Type Description
text string

Văn bản tiếng Việt có dấu. Ví dụ Lê Văn Long

Returns

văn bản không dấu


VanBanKhongDau( text ) → {string}

Description

Loại bỏ dấu khỏi chuỗi văn bản tiếng Việt.

Parameters
Name Type Description
text string

Văn bản tiếng Việt có dấu. Ví dụ Lê Văn Long

Returns

văn bản không dấu