Methods


AutoIncrement( [ interval ] ) → {void}

Description

Auto increasing after a period

Parameters
Name Type Attributes Description
interval number <optional>

period in second. Default is 1 second. E.g. 5 (5 seconds)

Returns

auto update the current cell with the increasing number.


BangChu( Mount [, Unit ] ) → {string}

Description

Viết số thành chữ

Parameters
Name Type Attributes Description
Mount number

Chữ số. Ví dụ 123456

Unit string <optional>

Đơn vị. Mặc định trống. Ví dụ 'đồng'

Returns

Viết bằng chữ

Examples
=BangChu(123456)=một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu

BangThueSuat() → {Array.<Array.<string>>}

Description

Hiện bảng thuế suất theo năm, gồm 2 cột và nhiều dòng. Mõi dòng tương ứng với mức thuế

Returns

Bảng thuế suất mới nhất theo thông tư 111/2013 của Bộ tài chính

Examples
=BangThueSuat()=
        0: (2) [60000000, 0.05]
        1: (2) [120000000, 0.1]
        2: (2) [216000000, 0.15]
        3: (2) [384000000, 0.2]
        4: (2) [624000000, 0.25]
        5: (2) [960000000, 0.3]
        6: (2) [Infinity, 0.35]

BorderFormatter( text, edges [, style [, weight [, color ], invocation ] ] )

Description

Show the content with specified style

Parameters
Name Type Attributes Description
text string

is the content to show with style

edges any

indicates the specific sides of the border. Must be "EdgeTop" | "EdgeBottom" | "EdgeLeft" | "EdgeRight" | "InsideVertical" | "InsideHorizontal" | "DiagonalDown" | "DiagonalUp"

style string <optional>

One of the constants of line style specifying the line style for the border. Must be "None" | "Continuous" | "Dash" | "DashDot" | "DashDotDot" | "Dot" | "Double" | "SlantDashDot". Note: this parameter ignored if the weight is "Thick".

weight any <optional>

Specifies the weight of the border around a cell. Must be 1 | Hairline | 2 | Thin | 3 | Medium | 4 | Thick. E.g. 3

color string <optional>

HTML color code representing the color of the border line, in the form #RRGGBB (e.g., "FFA500"), or as a named HTML color. E.g. "orange".

invocation CustomFunctions.Invocation

(ignore) Invocation object to get current cell

Returns

content with style

Examples
=MY.STYLE.BorderFormatter("Hello world!","DashDot", "thin" ,"#21713")

CamDic( string )

Description

Tra từ điền Anh Anh, bao gồm cả phiên âm

Parameters
Name Type Description
string

word Từ cần tra cứu

Returns

Ý nghĩa của từ, phiên âm, file âm thanh đọc theo cambride

Examples
=YO.CAMDIC("Hello")= Hello, Paul. I haven't seen you for ages.	|Xin chào||	https://dictionary.cambridge.org/media/english/us_pron/h/hel/hello/hello.mp3	https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/Hello

Clock()

Description

Real-time digital clock


CONCATIF( Delimiter, Ignore_empty, Concat_range, Criteria_range, Criteria ) → {Promise.<string>}

Description

Concatenates a list or range of text strings using a delimiter and a criteria

Parameters
Name Type Description
Delimiter string

Character or string to insert between each text item

Ignore_empty boolean

if TRUE(default), ignores empty cells in Concat_range

Concat_range Array.<Array.<string>>

are the actual cells to concatenate

Criteria_range Array.<Array.<string>>

is the range of cells you want evaluated for the particular condition

Criteria string

is the condition in the form of a number, expression, or text that defines which cells will be counted.

Returns

Concatenated text string

Examples
=MY.ConcatIF(";", A1:A6,B1:B6, "=GroupB2")

DecimalToText( Mount [, Unit ] ) → {string}

Description

Decimal number to text in Vietnamese

Parameters
Name Type Attributes Description
Mount number

is the number to write by words. E.g. 123456

Unit string <optional>

Unit. Default is empty. E.g. 'VND'

Returns

Decimal number in text

Examples
=DecimalToText(12.7) =Mười hai phẩy bẩy

FirstName( FullName ) → {string}

Description

Extract the first name from full name

Parameters
Name Type Description
FullName string

of someone. E.g. Mary Elizabeth Winstead

Returns

first name. E.g. Mary

Examples
=MY.TEXT.FirstName(A1), =MY.TEXT.FirstName("Mary Elizabeth Winstead") =Mary

GiamTruGiaCanh( type ) → {number}

Description

Số tiền được giảm trừ gia cảnh

Parameters
Name Type Description
type TaxDeductionType

Loại gia cảnh. 0 = Bản thân; 1 = Phụ thuộc

Returns

Số tiền miễn trừ

Examples
=GiamTruGiaCanh(0) =11000000

Hello() → {Array.<Array.<string>>}

Description

Giới thiệu Mycel

Returns

Thông tin liên hệ


Initials( text ) → {string}

Description

Extract initials from text

Parameters
Name Type Description
text string

is the text to get initials

Returns

Initials. E.g: GoT

Examples
=MY.TEXT.Initials(A1), =MY.TEXT.Initials("Game of Thrones") =GoT

IsCombinational( text )

Description

Contain Combinational Unicode character or not?

Parameters
Name Type Description
text string

is the text you want to check.

Returns

0 position of the first Combinational Unicode character. <0 if not found.

Examples
=MY.IsPrecomposedUnicode(A1), =MY.IsPrecomposedUnicode('Trương Hữu Tiến') =NTTN

LastName( FullName ) → {string}

Description

Extract the last name from full name

Parameters
Name Type Description
FullName string

of someone. E.g. Mary Elizabeth Winstead

Returns

last name. E.g. Winstead

Examples
=MY.TEXT.LastName(A1), =MY.TEXT.LastName("Mary Elizabeth Winstead") =Winstead

MiddleName( FullName ) → {string}

Description

Extract the middle name from full name

Parameters
Name Type Description
FullName string

of someone. E.g. Mary Elizabeth Winstead

Returns

Middle name. E.g. Elizabeth

Examples
=MY.TEXT.MidleName(A1), =MY.TEXT.MiddleName("Mary Elizabeth Winstead") =Elizabeth

NoAccent( text ) → {string}

Description

Remove accents from Vietnamese text

Parameters
Name Type Description
text string

with accents. E.g. Lê Văn Long

Returns

text without accent

Examples
=MY.NoAccent(A1), =NoAccent('Phần mềm mycel') =Phan mem mycel

Normlize( text [, form ] )

Description

Convert text to normalization forms

Parameters
Name Type Attributes Description
text string

is text to be converted.

form string <optional>

normalization forms. Must be "NFC" (default) | "NFD" | "NFKC" | "NFKD" | "Precomposed"

Returns

normalized text

Examples
=MY.IsPrecomposedUnicode(A1), =MY.IsPrecomposedUnicode('Trương Hữu Tiến') =NTTN

QRCode( Text, ShapeName, ResultText [, Correction [, Margin [, Color [, BackgroundColor [, Offset ], invocation ] ] ] ] )

Description

Tạo ảnh QRCode

Parameters
Name Type Attributes Description
Text string

Nội dung text cần vẽ QRcode

ShapeName string

Tên của đối tượng Shape sẽ hiện ảnh QR. Nếu trùng tên, mã QR sẽ ghi đè vào cùng Shape đó. Mặc định là vị trí cell công thức.

ResultText string

Nội dung hiện thị ở cell. Mặc định bỏ trống.

Correction string <optional>

Mức chịu lỗi, cho phép QRCode bị nhòe vẫn đọc được. 4 giá trị L (7%), M (15%), Q (25%), H (30%)

Margin number <optional>

Độ rộng biên. Ví dụ 10

Color string <optional>

Màu sắc. Mặc định màu đen. Cú pháp màu RRGGBBAA. Ví dụ FF0000FF là màu đỏ, 00FF0080 là màu xanh trong suốt

BackgroundColor string <optional>

Màu nền. Mặc định màu trắng. Cú pháp màu RRGGBBAA. Ví dụ FFFFFFFF là trắng, 0000FFFC0 là màu xanh hơi mờ đục

Offset number <optional>

Move the image to the next cell on the right to prevent dulicating shape when copying the current cell. Default = 1.

invocation CustomFunctions.Invocation

don't care

Examples
=MY.QRCode("Hello world!","myname")*

TextFormatter( text [, fontName [, fontSize [, fontColor [, backgroundColor ], invocation ] ] ] )

Description

Show the content with specified style

Parameters
Name Type Attributes Description
text string

is the content to show with style

fontName string <optional>

font name. E.g Arial

fontSize number <optional>

font size. E.g. 15

fontColor string <optional>

font color by name or hex code. E.g. "red", "#FF025C", "#217346"

backgroundColor string <optional>

by name or hex code. E.g. "red", "#FF025C", "#217346"

invocation CustomFunctions.Invocation

(ignore) Invocation object to get current cell

Returns

content with style

Examples
=MY.STYLE.TextFormatter("Hello world!","Arial",30,"blue") =Hello world!

ThueThuNhapCaNhan( Salary, SelfDeduction, DependentNum ) → {number}

Description

Tính thuế thu nhập cá nhân theo năm

Parameters
Name Type Description
Salary number

Phần lương chịu thuế trong cả năm, sau khi đã miễn trừ. Ví dụ 307000000

SelfDeduction number

Giảm trừ bản thân. =1 tiền thuế sẽ được tính giảm trừ bản thân. =0 nếu số tiền lương trên không tính miễn trừ bản thân.

DependentNum number

Số lượng người phụ thuộc. Ví dụ 0, 3.

Returns

Tiền thuế cần nộp

Examples
=ThueThuNhapCaNhan(307000000,1,2)=36320000

ThueThuNhapCaNhanTheoBac( Salary, SelfDeduction, DependentNum [, RowColumn [, ShowTotal ] ] ) → {Array.<Array.<number>>}

Description

Tính thuế thu nhập cá nhân theo năm. Cách tính: áp dụng bảng thuế suất cá nhân lên mức lương chịu thuế là (Salary - SelfDeductionTax - DependentTax) Trường hợp cần tính theo tháng, hãy nhập công thức <Tên hàm>/12 thì tất cả các cell kết quả sẽ đồng loạt chia đều cho 12 tháng.

Parameters
Name Type Attributes Description
Salary number

Phần lương thu nhập trong cả năm, chưa miễn trừ gia cảnh. Ví dụ 307000000

SelfDeduction number

Giảm trừ bản thân. =1 tiền thuế sẽ được tính giảm trừ bản thân. =0 nếu số tiền lương trên không tính miễn trừ bản thân.

DependentNum number

Số lượng người phụ thuộc. Ví dụ 0, 3.

RowColumn boolean <optional>

Hiển thị ở dạng dòng (true, mặc định) hoặc cột (false)

ShowTotal boolean <optional>

Hiển thị tổng số tiền thuế. Mặc định true.

Returns

Tiền thuế cần nộp chi tiết ở mỗi bậc thuế

Examples
=ThueThuNhapCaNhanTheoBac(307000000,1,2)=[3000000, 6000000, 14400000, 18200000,0, 0,0]

TyGia( currency, type [, date ], invocation )

Description

Lấy tỷ giá hối đoái ngoại tệ và vnđ theo niêm yết tại portal.vietcombank.com.vn

Parameters
Name Type Attributes Description
currency string

Mã ngoại tệ, v d: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, INR, JPY, KRW, KWD, MYR, NOK, RUB, SAR, SEK, SGD, THB, USD

type string

Loại tỷ giá, vd: "Mua", "Buy", "Bán", "Sell", "Chuyển khoản", "Transfer".

date number <optional>

Ngày lấy tỷ giá, để trống = hôm nay. Ví dụ "20/11/2012", "Apr 10, 1981"

invocation CustomFunctions.StreamingInvocation.<string>

Invocation for updating cell's value, as a return

Examples
=TyGia("usd","buy","24/04/2021")=22,945.00