Methods


BangChu( Mount [, Unit ] ) → {string}

Description

Viết số thành chữ

Parameters
Name Type Attributes Description
Mount number

Chữ số. Ví dụ 123456

Unit string <optional>

Đơn vị. Mặc định trống. Ví dụ 'đồng'

Returns

Viết bằng chữ

Examples
=BangChu(123456)=một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu

BangThueSuat() → {Array.<Array.<string>>}

Description

Hiện bảng thuế suất theo năm, gồm 2 cột và nhiều dòng. Mõi dòng tương ứng với mức thuế

Returns

Bảng thuế suất mới nhất theo thông tư 111/2013 của Bộ tài chính

Examples
=BangThueSuat()=
        0: (2) [60000000, 0.05]
        1: (2) [120000000, 0.1]
        2: (2) [216000000, 0.15]
        3: (2) [384000000, 0.2]
        4: (2) [624000000, 0.25]
        5: (2) [960000000, 0.3]
        6: (2) [Infinity, 0.35]

CamDic( string )

Description

Tra từ điền Anh Anh, bao gồm cả phiên âm

Parameters
Name Type Description
string

word Từ cần tra cứu

Returns

Ý nghĩa của từ, phiên âm, file âm thanh đọc theo cambride

Examples
=YO.CAMDIC("Hello")= Hello, Paul. I haven't seen you for ages.	|Xin chào||	https://dictionary.cambridge.org/media/english/us_pron/h/hel/hello/hello.mp3	https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/Hello

Clock( invocation )

Description

Hiện thị thời gian và tự động thay đổi mỗi giây

Parameters
Name Type Description
invocation

(bỏ qua) Custom function handler


GiamTruGiaCanh( type ) → {number}

Description

Số tiền được giảm trừ gia cảnh

Parameters
Name Type Description
type TaxDeductionType

Loại gia cảnh. 0 = Bản thân; 1 = Phụ thuộc

Returns

Số tiền miễn trừ

Examples
=GiamTruGiaCanh(0) =11000000

Hello() → {Array.<Array.<string>>}

Description

Giới thiệu Mycel

Returns

Thông tin liên hệ


Increment( incrementBy, invocation )

Description

Tự động tăng sau mỗi giây

Parameters
Name Type Description
incrementBy

Lượng tăng sau mỗi giây. Ví dụ 1

invocation

(bỏ qua) Custom function handler


LayCacChuCaiDau( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra các chữ cái viết tắt đầu từ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thanh Nga

Returns

Chữ cái đầu. Ví dụ NTTN

Examples
=MY.LayCacChuCaiDau(A1), =LayCacChuCaiDau('Nguyễn Thị Thanh Nga') =NTTN

LayDem( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên đệm, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Nguyễn Thị Thuỷ

Returns

Tên đệm. Ví dụ Thị

Examples
=MY.LayDem(A1), =LayDem('Nguyễn Thị Thanh Nga') =Thị Thanh

LayHo( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần họ, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Họ. Ví dụ Đinh

Examples
=MY.LayHo(A1), =LayHo('Nguyễn Thị Thanh Nga') = Nguyễn

LayTen( HoVaTen ) → {string}

Description

Trích ra phần tên, từ họ và tên đầy đủ

Parameters
Name Type Description
HoVaTen string

Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu. Ví dụ Đinh Công Thuật

Returns

Tên. Ví dụ Thuật

Examples
=MY.LayTen(A1), =LayTen('Nguyễn Thị Thanh Nga') = Nga

LayTenKhongDau( HoTen ) → {string}

Description

Chuyển họ tên có dấu thành họ tên không dấu

Parameters
Name Type Description
HoTen string

Tên có có dấu. Ví dụ Lê Văn Long

Returns

Họ tên viết không dấu

Examples
=MY.LayTenKhongDau(A1), =LayTenKhongDau('Phần mềm mycel') =Phan mem mycel

QRCode( Text, ShapeName, ResultText, Correction, Margin, Color, BackgroundColor, invocation )

Description

Tạo ảnh QRCode

Parameters
Name Type Description
Text string

Nội dung text cần vẽ QR

ShapeName string

Tên của đối tượng Shape sẽ hiện ảnh QR

ResultText string

Nội dung hiện thị ở cell. Mặc định bỏ trống.

Correction string

Mức chịu lỗi, cho phép QRCode bị nhòe vẫn đọc được. 4 giá trị L (7%), M (15%), Q (25%), H (30%)

Margin number

Độ rộng biên. Ví dụ 10

Color string

Màu sắc. Mặc định màu đen. Cú pháp màu RRGGBBAA. Ví dụ FF0000FF là màu đỏ, 00FF0080 là màu xanh trong suốt

BackgroundColor string

Màu nền. Mặc định màu trắng. Cú pháp màu RRGGBBAA. Ví dụ FFFFFFFF là trắng, 0000FFFC0 là màu xanh hơi mờ đục

invocation CustomFunctions.Invocation

don't care

Examples
=MY.QRCode("Hello world!","myname")*

ThueThuNhapCaNhan( Salary, SelfDeduction, DependentNum ) → {number}

Description

Tính thuế thu nhập cá nhân theo năm

Parameters
Name Type Description
Salary number

Phần lương chịu thuế trong cả năm, sau khi đã miễn trừ. Ví dụ 307000000

SelfDeduction number

Giảm trừ bản thân. =1 tiền thuế sẽ được tính giảm trừ bản thân. =0 nếu số tiền lương trên không tính miễn trừ bản thân.

DependentNum number

Số lượng người phụ thuộc. Ví dụ 0, 3.

Returns

Tiền thuế cần nộp

Examples
=ThueThuNhapCaNhan(307000000,1,2)=36320000

ThueThuNhapCaNhanTheoBac( Salary, SelfDeduction, DependentNum, RowColumn, ShowTotal ) → {Array.<Array.<number>>}

Description

Tính thuế thu nhập cá nhân theo năm. Cách tính: áp dụng bảng thuế suất cá nhân lên mức lương chịu thuế là (Salary - SelfDeductionTax - DependentTax) Trường hợp cần tính theo tháng, hãy nhập công thức <Tên hàm>/12 thì tất cả các cell kết quả sẽ đồng loạt chia đều cho 12 tháng.

Parameters
Name Type Description
Salary number

Phần lương thu nhập trong cả năm, chưa miễn trừ gia cảnh. Ví dụ 307000000

SelfDeduction number

Giảm trừ bản thân. =1 tiền thuế sẽ được tính giảm trừ bản thân. =0 nếu số tiền lương trên không tính miễn trừ bản thân.

DependentNum number

Số lượng người phụ thuộc. Ví dụ 0, 3.

RowColumn boolean

Hiển thị ở dạng dòng (true, mặc định) hoặc cột (false)

ShowTotal boolean

Hiển thị tổng số tiền thuế. Mặc định true.

Returns

Tiền thuế cần nộp chi tiết ở mỗi bậc thuế

Examples
=ThueThuNhapCaNhanTheoBac(307000000,1,2)=[3000000, 6000000, 14400000, 18200000,0, 0,0]

TyGia( currency, type, date, invocation )

Description

Lấy tỷ giá hối đoái ngoại tệ và vnđ theo niêm yết tại portal.vietcombank.com.vn

Parameters
Name Type Description
currency string

Mã ngoại tệ, v d: AUD, CAD, CHF, CNY, DKK, EUR, GBP, HKD, INR, JPY, KRW, KWD, MYR, NOK, RUB, SAR, SEK, SGD, THB, USD

type string

Loại tỷ giá, vd: "Mua", "Buy", "Bán", "Sell", "Chuyển khoản", "Transfer".

date number

Ngày lấy tỷ giá, để trống = hôm nay. Ví dụ "20/11/2012", "Apr 10, 1981"

invocation CustomFunctions.StreamingInvocation.<string>

Invocation for updating cell's value, as a return

Examples
=TyGia("usd","buy","24/04/2021")=22,945.00